HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Bài học hôm nay, chúng ta tìm hiểu về thì Hiện tại tiếp diễn cũng như cách sử dụng của thì này trong bài thi TOEIC nhé.

1. Công thức

 

 

2. Cách dùng

  • Diễn tả sự việc diễn ra ngay thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.

       Ví dụ:

 – I am studying English now. = Tôi đang học tiếng Anh lúc này. (Nghĩa là tôi đang ngồi  học tiếng anh lúc nói câu này.)

  – Look! Tam is getting into the car. = Nhìn kìa! Tâm đang bước lên xe. (Nghĩa là Tâm đang bước chân lên xe lúc nói câu này.)

 

  • Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo một kế hoạch đã được lên lịch cố định

       Ví dụ:

 – I am flying to London tomorrow. I bought the ticket yesterday. = Tôi sẽ bay tới Luân Đôn ngày mai. Tôi đã mua vé hồi hôm qua rồi.

      – They are visiting French next week.  = Họ sẽ đến Pháp tuần tới.

 

 

  • Diễn tả một hành động chung chung đang diễn ra, nhưng không nhất thiết phải thật sự diễn ra ngay lúc nói.

       Ví dụ:

       – She is looking for a job. = Cô ấy đang tìm kiếm một công việc.

Không nhất thiết cô ấy đang tìm việc ngay tại thời điểm nói, nhưng ý chính là cô ấy đang ngay trong quá trình tìm việc.

        – He is reading Flipped. = Anh ấy đang đọc truyện Flipped.

Không nhất thiết là anh ấy đang ngồi đọc sách Flipped ngay lúc này. Ý là anh ấy bắt đầu đọc quyển sách này từ vài hôm trước, nhưng vẫn chưa đọc xong, và vẫn đang trong quá trình đọc.

 

 

  • Một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây bực mình, khó chịu cho người nói. Cách này hay dùng chung với trạng từ “always”.

       – She is always singing at midnight. = Cô ta luôn hát vào nửa đêm. (thể hiện sự bực mình.)

       – He is always paying attention to our work. = Anh ta luôn xăm soi vào công việc của chúng tôi. (thể hiện sự khó chịu.)

 

 

3. Dấu hiệu nhận biết

  • Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

       – Now: I’m reading book now. = Tôi đang đọc sách ngay lúc này.

       – Right now: I’m reading book right now. = Tôi đang đọc sách ngay lúc này.

       – At the moment: I’m reading book at the present. = Tôi đang đọc sách ngay lúc này.

       – At present: I’m reading book at present. = Tôi đang đọc sách ngay lúc này.

       – At + giờ cụ thể: I’m reading book at 12 o’clock. = Tôi đang đọc sách ngay 12 giờ.

 

  • Trong câu có các động từ như:

       – Look! : Look! She is crying. Nhìn kìa! Cô ta đang khóc.

       – Listen! : Listen! I am speaking. Nghe nè. Tôi đang nói.

       – Keep silent! : Keep silent! I am speaking. Im lặng! Tôi đang nói.

4. Bài tập

1. My grandfather ______ collecting stamps.

    A. is loving        B. are loving         C. loves

2. She ______ her friends at a bar right now.

    A. waiting          B. is waiting          C. waits

3. Nguyen Nhat Anh is a writer. He ______ a short story about a dragon.

     A. is writing       B. writes               C. are writing

4. I never ______ home late.

    A. come             B. is coming         C. am coming

5. My boss ______ high heels to work.

    A. doesn’t wear  B. aren’t wearing  C. don’t wear

6. She usually ______ much.

    A. doesn’t talk    B. don’t talk          C. isn’t talking

7. This spaghetti ______ awful.

    A. tastes            B. is tasting           C. taste

8. I ______ he is a good man.

    A. thinks            B. think                  C. am thinking

9. As the ceremony ______ at 7∶30 a.m., we have to be there early.

    A. is starting       B. start                  C. starts

10. Kate ______ a cup of coffee every morning.

    A. is drinking      B. drinks               C. drink

Đáp án

1. C. loves

2. B. is waiting

3. A. is writing

4. A. come

5. A. doesn’t wear

6. A. doesn’t talk

7. A. tastes

8. B. think

9. C. starts

10. B. drinks